MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU
TÓM TẮT LUẬN VĂN
DẪN NHẬP ………………………………………………………………………………………………… 1
CHƯƠNG 1 – NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG
THEO HỢP ĐỒNG …………………………………………………………………………………….. 8
1.1. NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG …………………………. 9
1.1.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật …………………………………….. 9
1.1.2. Nghĩa vụ chung của nhà thầu thiết kế …………………………………………………. 10
1.1.3. Bồi thường và giới hạn trách nhiệm ……………………………………………………. 11
1.2. CHẾ TÀI NHÀ THẦU THỰC HIỆN NGHĨA VỤ HỢP ĐỒNG ……………… 13
1.2.1. Tiến độ thanh toán ……………………………………………………………………………. 13
1.2.2. Phạt vi phạm hợp đồng ……………………………………………………………………… 14
1.3. NHẬN XÉT CHUNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA HỢP ĐỒNG VỀ RÀNG
BUỘC NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU …………………………………………………………. 15
CHƯƠNG 2 – QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ
THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG …………………………………………………………………. 17
2.1. NGHĨA VỤ TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG VÀ BẢO HÀNH
CÔNG TRÌNH ……………………………………………………………………………………………. 19
2.1.1. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp …………………………………………………….. 19
2.1.2. Thiết lập chỉ dẫn kỹ thuật ………………………………………………………………….. 20
2.1.3. Trách nhiệm nghề nghiệp của nhà thầu thiết kế ……………………………………. 21
2.1.3.1. Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công
trình và công việc do mình thực hiện …………………………………………………………….. 22
2.1.3.2. Hoạt động xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ………… 22
2.1.3.3. Phải có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý …………… 23
2.1.3.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản
phẩm thiết kế do mình đảm nhận ………………………………………………………………….. 25
2.1.3.5. Phải giám sát tác giả thiết kế trong quá trình thi công xây dựng ………… 25
2.1.4. Thưởng, phạt hợp đồng; nghĩa vụ bồi thường thiệt hại …………………………. 25
2.1.5. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thiết kế …………………………………………….. 26
2.2. NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU THIẾT KẾ TRONG THỜI GIAN BẢO
TRÌ CÔNG TRÌNH …………………………………………………………………………………….. 27
2.2.1. Nghĩa vụ lập quy trình bảo trì ……………………………………………………………. 27
2.2.2. Nghĩa vụ với sự cố công trình trong thời gian bảo trì ……………………………. 28
2.3. QUY ĐỊNH VỀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI ……………. 29
CHƯƠNG 3 – QUY ĐỊNH VỀ CHẾ TÀI BẢO ĐẢM THỰC HIỆN
NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG …………………………….. 31
3.1. CHẾ TÀI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG …………………………….. 31
3.1.1. Chế tài liên quan đến mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ………………. 32
3.1.2. Chế tài trong việc lập chỉ dẫn kỹ thuật ………………………………………………… 33
3.1.3. Trách nhiệm nghề nghiệp của nhà thầu đối với sản phẩm thiết kế ………….. 33
3.1.3.1. Chế tài vi phạm về năng lực hoạt động thiết kế xây dựng …………………… 34
3.1.3.2. Chế tài vi phạm về tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia …………………… 35
3.1.3.3. Chế tài về giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý ………… 36
3.1.3.4. Chịu trách nhiệm pháp luật về chất lượng sản phẩm thiết kế ………………. 37
3.1.3.5. Chế tài khi vi phạm việc giám sát tác giả …………………………………………. 38
3.1.4. Chế tài thực hiện bảo hành công trình …………………………………………………. 39
3.1.5. Chế tài với hoạt động bảo trì công trình ………………………………………………. 40
3.1.5.1. Chế tài về nghĩa vụ lập quy trình bảo trì công trình xây dựng …………….. 40
3.1.5.2. Chế tài nhà thầu khi có sự cố công trình ………………………………………….. 41
3.2. CHẾ TÀI CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NHÀ THẦU THIẾT KẾ …………. 45
3.2.1. Chế tài trong việc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng …………………………………… 45
3.2.1.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng ………………………………………………………….. 45
3.2.1.2. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng …………………………………………………….. 46
3.2.1.3. Chế tài bằng tiến độ thanh toán ………………………………………………………. 47
3.2.2. Chế tài thực hiện nghĩa vụ bảo hành …………………………………………………… 47
3.2.3. Chế tài bằng phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại ……………………………….. 48
3.2.3.1. Đối với nghĩa vụ lập chỉ dẫn kỹ thuật ………………………………………………. 49
3.2.3.2. Điều kiện về năng lực hoạt động của nhà thầu ………………………………….. 49
3.2.3.3. Thiết kế không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia …………………………. 50
3.2.3.4. Ràng buộc thiết kế phải lập quy trình bảo trì ……………………………………. 51
CHƯƠNG 4 – QUY ĐỊNH RÀNG BUỘC NGHĨA VỤ NHÀ THẦU
NƯỚC NGOÀI TRONG CÁC VĂN BẢN QUỐC TẾ …………………………………. 53
4.1. HIỆP ĐỊNH VỀ KHUYẾN KHÍCH VÀ BẢO HỘ ĐẦU TƯ GIỮA
CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH
PHỦ CỘNG HOÀ SINGAPORE (1992) ……………………………………………………….. 54
4.2. NGHỊ ĐỊNH THƯ ASEAN VỀ TĂNG CƯỜNG CƠ CHẾ GIẢI
QUYẾT TRANH CHẤP ……………………………………………………………………………… 56
4.3. HIỆP ĐỊNH ASEAN VỀ TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP TRONG LĨNH
VỰC HÌNH SỰ …………………………………………………………………………………………. 58
4.4. PHÁP LUẬT SINGAPORE ………………………………………………………………… 59
4.4.1. Luật xây dựng và nhà ở của Singapore ……………………………………………….. 60
4.4.2. Luật kiểm soát xây dựng Singapore ……………………………………………………. 62
KẾT LUẬN ……………………………………………………………………………………………….. 65
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
PHỤ LỤC 1 – HỢP ĐỒNG MR

